hai chấm

hai chấm

Trong câu "Tôi cần mua những thứ sau: sách, vở và bút", dấu hai chấm được dùng để báo hiệu phần liệt kê.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu câu hình thức hai chấm (:): Dấu hiệu chính tả dùng trong văn bản để báo hiệu phần tiếp theo sẽ giải thích, liệt kê, trích dẫn hoặc nêu dụ cho phần trước đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong câu "Tôi cần mua những thứ sau: sách, vở bút", dấu hai chấm được dùng để báo hiệu phần liệt kê.
    • Anh ấy nói: "Tôi sẽ đến ngay." Dấu hai chấmđây dẫn lời trực tiếp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để giải thích: Dấu hai chấm thường đứng trước một lời giải thích cho mệnh đề phía trước.
    • ấy một ước mơ: trở thành bác sĩ.
  • Dùng trong tỉ lệ: Dấu hai chấm được dùng để biểu thị tỉ lệ giữa các đại lượng.
    • Tỉ lệ pha nước cam 1:3.
  • Dùng trong biểu thị thời gian (theo định dạng 24 giờ): Dấu hai chấm ngăn cách giờ phút.
    • Máy bay cất cánh lúc 14:30.
Biến thể từ gần giống
  • Dấu câu: Tên gọi chung cho các ký hiệu như chấm, phẩy, chấm phẩy, hai chấm,...
  • Dấu chấm (.): Dấu câu kết thúc câu.
  • Dấu chấm phẩy (;): Dấu câu chức năng trung gian giữa dấu chấm dấu phẩy.
Từ đồng nghĩa
  • Dấu hai chấm: Đây từ đồng nghĩa duy nhất chính xác cho chính , không từ đồng nghĩa khác về mặt chính tả. Về chức năng, có thể mô tả "dấu câu dẫn lời, liệt kê hoặc giải thích".
Lưu ý sử dụng
  • Sau dấu hai chấm, chữ cái đầu tiên của phần tiếp theo có thể viết thường hoặc viết hoa, tùy thuộc vào cấu trúc câu phần văn bản đứng sau một câu hoàn chỉnh hay không.
  • Không nhầm lẫn dấu hai chấm (:) với dấu chấm phẩy (;) hay dấu chấm than (!).

Từ chứa "hai chấm"